Viet Nam

Official name:
Socialist Republic of Vietnam
Name in native language:
Việt Nam
Capital:
Hanoi
ISO country code
VN
Nat. statistical agency:
General Statistical Office
Region:
South-eastern Asia

Census Results

1979-10-01 : 52,741,766
1989-04-01 : 64,375,762
1999-04-01 : 76,327,900
2009-04-01 : 85,846,997

the Socialist Republic of Viet Nam

Administrative units

coderegionnative namecapitalarea (sq.km.)population
1999-04-01
census
population
2009-04-01
census
source: General Statistical Office, Vietnam.
note: TP. = thanh pho [thành phố] = city; tx. = thị xã = town.
R1Northern Midlands and MountainsTrung du và miền núi phía Bắc 95,346.010,048,19111,053,590
R2Red River DeltaĐồng bằng sông Hồng 21,061.517,838,67619,584,287
R3North and South Central CoastBắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung 95,894.918,087,09718,835,154
R4Central HighlandsTây Nguyên 54,640.34,059,9285,115,135
R5SoutheastĐông Nam Bộ 23,605.510,158,60614,067,361
R6Mekong River DeltaĐồng bằng sông Cửu Long 40,602.316,130,67517,191,470
 total  331,211.676,327,90085,846,997

Expanded administrative units

coderegion
province [tinh]
native namecapitalarea (sq.km.)population
1999-04-01
census
population
2009-04-01
census
source: General Statistical Office, Vietnam.
note: TP. = thanh pho [thành phố] = city; tx. = thị xã = town.
R1Northern Midlands and MountainsTrung du và miền núi phía Bắc 95,346.010,048,19111,053,590
02Ha GiangHà GiangHa Giang town7,945.8602,525724,537
04Cao BangCao BằngCao Bang town6,724.6490,335507,183
06Bac KanBắc KạnBac Kan town4,859.4275,165293,826
08Tuyen QuangTuyên QuangTuyen Quang town5,870.4676,174724,821
10Lao CaiLào CaiLao Cai city6,383.9594,364614,595
11Dien BienĐiện BiênDien Bien Phu City9,562.9 490,306
12Lai Chau Lai ChâuPhong Tho town9,112.3587,582370,502
14Son LaSơn LaSon La town14,174.4882,0771,076,055
15Yen BaiYên BáiYen Bai city6,899.5679,068740,397
17Hoa BinhHoà BìnhHoa Binh town4,595.3756,713785,217
19Thai NguyenThái NguyênThai Nguyen city3,534.41,045,9061,123,116
20Lang SonLạng SơnLang Son town8,327.6703,824732,515
24Bac GiangBắc GiangBac Giang town3,827.41,492,8991,554,131
25Phu ThoPhú ThọViet Tri city3,528.11,261,5591,316,389
R2Red River DeltaĐồng bằng sông Hồng 21,061.517,838,67619,584,287
01Ha NoiTP. Hà NộiHanoi City3,348.55,053,6046,451,909
22Quang NinhQuảng NinhHa Long city6,099.01,004,8391,144,988
26Vinh PhucVĩnh PhúcVinh Yen town1,231.81,092,040999,786
27Bac NinhBắc NinhBac Ninh town822.7942,1061,024,472
30Hai DuongHải DươngHai Duong city1,654.21,650,6241,705,059
31Hai PhongTP. Hải PhòngHai Phong city1,522.11,672,4251,837,173
33Hung YenHưng YênHung Yen town923.41,069,1581,127,903
34Thai BinhThái BìnhThai Binh town1,559.21,786,3821,781,842
35Ha NamHà NamPhu Ly town859.6793,103784,045
36Nam DinhNam ĐịnhNam Dinh city1,652.31,890,2401,828,111
37Ninh BinhNinh BìnhNinh Binh town1,388.7884,155898,999
R3North and South Central CoastBắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung 95,894.918,087,09718,835,154
38Thanh HoaThanh HoáThanh Hoa city11,134.73,467,3073,400,595
40Nghe AnNghệ AnVinh city16,499.02,858,7482,912,041
42Ha TinhHà TĩnhHa Tinh town6,025.61,268,9681,227,038
44Quang BinhQuảng BìnhDong Hoi town8,065.3794,880844,893
45Quang TriQuảng TrịDong Ha town4,744.3572,921598,324
46Thua Thien - HueThừa Thiên - HuếHué City5,065.31,044,8751,087,420
48Da NangTP. Đà NẵngDa Nang City1,283.4684,846887,435
49Quang NamQuảng namTam Ky town10,438.41,373,6871,422,319
51Quang NgaiQuảng NgãiQuang Ngai town5,152.71,190,1441,216,773
52Binh DinhBình ĐịnhQuy Nhon city6,039.61,460,7271,486,465
54Phu YenPhú YênTuy Hoa town5,060.6787,282862,231
56Khanh HoaKhánh HoàNha Trang City5,217.61,031,3951,157,604
58Ninh ThuanNinh ThuậnPhan Rang-Thap Cham town3,358.0504,997564,993
60Binh ThuanBình ThuậnPhan Thiet city7,810.41,046,3201,167,023
R4Central HighlandsTây Nguyên 54,640.34,059,9285,115,135
62Kon TumKon TumKon Tum town9,690.5314,216430,133
64Gia LaiGia LaiPlei Ku city15,536.9966,9501,274,412
66Dak LakĐắk LắkBuon Ma Thuot city13,125.41,780,7351,733,624
67Dak NongĐắk NôngGia Nghia town6,515.3 489,392
68Lam DongLâm ĐồngDa Lat city9,772.2998,0271,187,574
R5SoutheastĐông Nam Bộ 23,605.510,158,60614,067,361
70Binh PhuocBình PhướcDong Xoai town6,874.6653,926873,598
72Tay NinhTây NinhTay Ninh town4,049.3967,0971,066,513
74Binh DuongBình DươngThu Dau Mot town2,695.2716,6611,481,550
75Dong NaiĐồng NaiBien Hoa city5,903.41,990,6782,486,154
77Ba Ria - Vung TauBà Rịa-Vũng TàuVung Tau city1,987.4796,186996,682
79Ho Chi Minh CityTP. Hồ Chí MinhHo Chi Minh City2,095.65,034,0587,162,864
R6Mekong River DeltaĐồng bằng sông Cửu Long 40,602.316,130,67517,191,470
80Long AnLong AnTan An town4,493.81,305,6871,436,066
82Tien GiangTiền GiangMy Tho city2,484.21,604,1651,672,271
83Ben TreBến TreBen Tre town2,360.21,298,9591,255,946
84Tra VinhTrà VinhTra Vinh town2,295.1966,9491,003,012
86Vinh LongVĩnh LongVinh Long town1,479.11,010,5211,024,707
87Dong ThapĐồng ThápSa Dec town3,375.41,566,5711,666,467
89An GiangAn GiangLong Xuyen city3,536.82,044,3762,142,709
91Kien GiangKiên GiangRach Gia town6,346.31,497,6391,688,248
92Can ThoCần ThơCan Tho city1,401.61,809,4441,188,435
93Hau GiangHậu GiangVi Thanh Town1,601.1 757,300
94Soc TrangSóc TrăngSoc Trang town3,311.81,172,4041,292,853
95Bac LieuBạc LiêuBac Lieu town2,585.3735,130856,518
96Ca MauCà MauCa Mau town5,331.61,118,8301,206,938
 total  331,211.676,327,90085,846,997

Main cities

namenative namepopulation
1992-07-01
estimate
latitude /
longitude
Ho Chi MinhHồ Chí Minh3,015,74310.75/106.67
HanoiHà Nội1,073,76021.01/105.80
HaiphongHải Phòng783,13320.86/106.68
Da NangĐà Nẵng382,67416.07/108.22
Buon Ma ThuotBuôn Ma Thuột282,09512.67/108.05
Nha TrangNha Trang221,33112.25/109.18
HueHuế219,14916.47/107.60
Can ThoCần Thơ215,58710.03/105.78
Cam PhaCam Pha209,08621.02/107.32
Nam DinhNam Định171,69920.42/106.17
Qui NhonQuy Nhơn163,38513.77/109.23
Vung TauVũng Tàu145,14510.35/107.07
Rach GiaRạch Giá141,13210.02/105.08
Long XuyenLong Xuyên132,68110.38/105.42
Thai NguyenThái Nguyên127,64321.59/105.84
Ha Long (Hong Gai)Hạ Long127,48420.95/107.08
VinhVinh112,45518.67/105.67
My ThoMỹ Tho108,40410.38/106.38
Da LatĐà Lạt106,40911.93/108.42
source: United Nations Statistics Division.